Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ủy, nỗi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ủy, nỗi:
U+9927, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wei4, nei3;
Việt bính: noi5 wai3;
餧 ủy, nỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 餧
(Động)§ Xem ủy 餵.Một âm là nỗi.
(Danh) Đói.
§ Cũng như nỗi 餒.
ổi, như "ổi trư (nuôi heo)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỗi
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nỗi | 𢚶: | |
| nỗi | 𦁀: | nỗi niềm |
| nỗi | 餒: | đông nỗi (đói) |
| nỗi | 馁: | đông nỗi (đói) |

Tìm hình ảnh cho: ủy, nỗi Tìm thêm nội dung cho: ủy, nỗi
